Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

調理不良 (ちょうりふりょう) – nghĩa và ví dụ

Chế biến kém, món ăn không được nấu đúng cách (quá chín, sống, sai công thức)

調理不良 nghĩa là gì?

調理不良 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chế biến kém, món ăn không được nấu đúng cách (quá chín, sống, sai công thức).

調理不良 đọc thế nào?

Cách đọc là ちょうりふりょう.

Cách dùng 調理不良 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちょうりふりょう

Hán Việt: Điều lý Bất lương

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 調理不良

お客様から、ステーキが調理不良で提供されたとの苦情が入りました。

Chúng tôi đã nhận được khiếu nại từ khách hàng rằng món bít tết được phục vụ không đạt yêu cầu về chế biến.

調理不良を防ぐため、調理スタッフへの再教育を徹底します。

Để ngăn chặn việc chế biến kém chất lượng, chúng tôi sẽ tăng cường đào tạo lại cho nhân viên bếp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...