Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

賑わい (にぎわい) – nghĩa và ví dụ

Sự náo nhiệt, sự tấp nập, sự đông đúc.

賑わい nghĩa là gì?

賑わい trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự náo nhiệt, sự tấp nập, sự đông đúc..

賑わい đọc thế nào?

Cách đọc là にぎわい.

Cách dùng 賑わい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

賑わい thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にぎわい

Hán Việt: Chấn

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 賑わい

朝のラッシュ時の駅は、通勤客で大変な賑わいを見せる。

Ga tàu vào giờ cao điểm buổi sáng thể hiện sự náo nhiệt lớn với hành khách đi làm.

祭りの準備で商店街は普段以上の賑わいがあった。

Phố mua sắm náo nhiệt hơn bình thường với việc chuẩn bị cho lễ hội.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...