Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

鮨詰め / 寿司詰め (すしづめ) – nghĩa và ví dụ

Chật ních như nhồi cá cơm (sushi), đông nghịt, chen chúc, nhồi nhét.

鮨詰め / 寿司詰め nghĩa là gì?

鮨詰め / 寿司詰め trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Chật ních như nhồi cá cơm (sushi), đông nghịt, chen chúc, nhồi nhét..

鮨詰め / 寿司詰め đọc thế nào?

Cách đọc là すしづめ.

Cách dùng 鮨詰め / 寿司詰め trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi No. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: すしづめ

Hán Việt: Chỉ Cật / Thọ Ti Đật Cật

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi No

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 鮨詰め / 寿司詰め

ラッシュ時の電車は、まさにすし詰め状態だ。

Tàu điện vào giờ cao điểm đúng là trong tình trạng chật ních người.

この店はいつもすし詰めなので、並ぶのは覚悟しないといけない。

Cửa hàng này lúc nào cũng đông nghịt nên phải chuẩn bị tinh thần xếp hàng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 超満員 (ちょうまんいん), ぎゅうぎゅう詰め (ぎゅうぎゅうづめ)

Từ trái nghĩa: 空いている (すいている)

Liên quan: 満員電車 (まんいんでんしゃ), ラッシュアワー (らっしゅあわー), 押しつぶされる (おしつぶされる)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...