Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

作り直し (つくりなおし) – nghĩa và ví dụ

Việc làm lại (món ăn, sản phẩm) do có lỗi hoặc không đạt yêu cầu.

作り直し nghĩa là gì?

作り直し trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc làm lại (món ăn, sản phẩm) do có lỗi hoặc không đạt yêu cầu..

作り直し đọc thế nào?

Cách đọc là つくりなおし.

Cách dùng 作り直し trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: つくりなおし

Hán Việt: Tác Trực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 作り直し

お客様、大変申し訳ございません。すぐに新しいものに作り直しさせていただきます。

Thưa quý khách, chúng tôi vô cùng xin lỗi. Chúng tôi sẽ làm lại món mới ngay lập tức.

この料理は味が薄すぎるとのご指摘を受け、作り直しを決定いたしました。

Chúng tôi đã nhận được phản hồi rằng món này quá nhạt và đã quyết định làm lại.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...