Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

日取り (ひどり) – nghĩa và ví dụ

Ngày đã định, ngày đã chọn (cho một sự kiện, cuộc hẹn, đặt chỗ)

日取り nghĩa là gì?

日取り trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Ngày đã định, ngày đã chọn (cho một sự kiện, cuộc hẹn, đặt chỗ).

日取り đọc thế nào?

Cách đọc là ひどり.

Cách dùng 日取り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひどり

Hán Việt: Nhật Thủ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 日取り

恐れ入りますが、ご希望の日取りをお聞かせいただけますでしょうか。

Xin lỗi làm phiền quý khách, quý khách có thể cho chúng tôi biết ngày quý khách muốn đặt được không ạ?

来月の貸し切りパーティーの日取りを調整中です。

Chúng tôi đang điều chỉnh ngày cho bữa tiệc đặt riêng tháng tới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...