日時
にちじ
Nghĩa: ngày giờ, thời điểm
Loại: 名詞
Ví dụ 1
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
Ví dụ 2
面接の日時をメールで確認した。
Tôi đã xác nhận ngày giờ phỏng vấn qua email.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
にちじ
Nghĩa: ngày giờ, thời điểm
Loại: 名詞
Ví dụ 1
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
Ví dụ 2
面接の日時をメールで確認した。
Tôi đã xác nhận ngày giờ phỏng vấn qua email.
ひどり
Nghĩa: Ngày đã định, ngày đã chọn (cho một sự kiện, cuộc hẹn, đặt chỗ)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
恐れ入りますが、ご希望の日取りをお聞かせいただけますでしょうか。
Xin lỗi làm phiền quý khách, quý khách có thể cho chúng tôi biết ngày quý khách muốn đặt được không ạ?
Ví dụ 2
来月の貸し切りパーティーの日取りを調整中です。
Chúng tôi đang điều chỉnh ngày cho bữa tiệc đặt riêng tháng tới.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.