Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

検収 (けんしゅう) – nghĩa và ví dụ

Nghiệm thu (sản phẩm, dịch vụ, dự án)

検収 nghĩa là gì?

検収 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nghiệm thu (sản phẩm, dịch vụ, dự án).

検収 đọc thế nào?

Cách đọc là けんしゅう.

Cách dùng 検収 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんしゅう

Hán Việt: Kiểm Thu

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 検収

開発が完了し、いよいよ顧客によるシステム検収のフェーズに入ります。

Phát triển đã hoàn tất, cuối cùng chúng ta sẽ bước vào giai đoạn nghiệm thu hệ thống bởi khách hàng.

検収後も問題がないか、しばらく運用状況を監視する必要があります。

Ngay cả sau khi nghiệm thu, chúng ta vẫn cần giám sát tình trạng vận hành một thời gian để đảm bảo không có vấn đề gì.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 受領検査 (じゅりょうけんさ), 受入試験 (うけいれしけん - UAT)

Từ trái nghĩa: 発注 (はっちゅう - đặt hàng)

Liên quan: 検収書 (けんしゅうしょ - biên bản nghiệm thu), 検収基準 (けんしゅうきじゅん - tiêu chuẩn nghiệm thu), ユーザー検収 (ユーザーけんしゅう - nghiệm thu của người dùng)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...