Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

招待客 (しょうたいきゃく) – nghĩa và ví dụ

Khách mời, khách được mời (thường là khách quan trọng hoặc có liên quan đến một sự kiện cụ thể).

招待客 nghĩa là gì?

招待客 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khách mời, khách được mời (thường là khách quan trọng hoặc có liên quan đến một sự kiện cụ thể)..

招待客 đọc thế nào?

Cách đọc là しょうたいきゃく.

Cách dùng 招待客 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょうたいきゃく

Hán Việt: Chiêu đãi khách

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 招待客

本日のパーティーには、国内外から多数の招待客がいらっしゃいます。

Buổi tiệc hôm nay có rất nhiều khách mời từ trong và ngoài nước.

ロビーで招待客の方々をお出迎えする際は、名簿と照合し、丁寧にご案内ください。

Khi đón tiếp các vị khách mời tại sảnh, vui lòng đối chiếu với danh sách và hướng dẫn một cách cẩn thận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...