来賓
らいひん
Nghĩa: Khách mời danh dự, khách quý (thường trong các sự kiện công cộng, nghi lễ, hội nghị chính thức).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
開会式には、国内外から多くの来賓が出席し、盛大に執り行われた。
Lễ khai mạc có sự tham dự của nhiều khách mời danh dự từ trong và ngoài nước, được tổ chức trọng thể.
Ví dụ 2
市長は来賓の皆様に対し、心からの歓迎の挨拶を述べた。
Thị trưởng đã gửi lời chào mừng nồng nhiệt tới quý vị khách quý.