Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

派生 (はせい) – nghĩa và ví dụ

Phái sinh, dẫn xuất, phát sinh từ (Trong IT: derivation, derived, branching)

派生 nghĩa là gì?

派生 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Phái sinh, dẫn xuất, phát sinh từ (Trong IT: derivation, derived, branching).

派生 đọc thế nào?

Cách đọc là はせい.

Cách dùng 派生 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (自動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はせい

Hán Việt: Phái sinh

Loại từ: Danh từ, Động từ する (自動詞)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 派生

基本機能から派生するサブ機能を設計書に詳細に記述する。

Mô tả chi tiết các chức năng phụ phái sinh từ chức năng cơ bản trong tài liệu thiết kế.

このデータは、ユーザーの入力データから派生して生成されます。

Dữ liệu này được tạo ra bằng cách phái sinh từ dữ liệu đầu vào của người dùng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...