プロジェクトの最終段階として、ソフトウェアの納品を完了しました。
Là giai đoạn cuối cùng của dự án, chúng tôi đã hoàn tất việc bàn giao phần mềm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Việc giao hàng, bàn giao sản phẩm/hệ thống đã hoàn thành cho khách hàng. Trong IT, thường là bàn giao phần mềm, hệ thống.
納品 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Việc giao hàng, bàn giao sản phẩm/hệ thống đã hoàn thành cho khách hàng. Trong IT, thường là bàn giao phần mềm, hệ thống..
Cách đọc là のうひん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (cũng dùng のうひんする như Động từ nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のうひん
Hán Việt: Nạp Phẩm
Loại từ: Danh từ (cũng dùng のうひんする như Động từ nhóm 3)
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
プロジェクトの最終段階として、ソフトウェアの納品を完了しました。
Là giai đoạn cuối cùng của dự án, chúng tôi đã hoàn tất việc bàn giao phần mềm.
納品後も、システムの安定稼働をサポートする保守契約が必要です。
Ngay cả sau khi bàn giao, cần có hợp đồng bảo trì để hỗ trợ vận hành ổn định của hệ thống.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.