Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

苦戦 (くせん) – nghĩa và ví dụ

Đấu tranh khó khăn, gặp nhiều khó khăn, chật vật (trong việc gì đó).

苦戦 nghĩa là gì?

苦戦 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đấu tranh khó khăn, gặp nhiều khó khăn, chật vật (trong việc gì đó)..

苦戦 đọc thế nào?

Cách đọc là くせん.

Cách dùng 苦戦 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くせん

Hán Việt: Khổ chiến

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 苦戦

今回のサーバーバグ修正は予想以上に苦戦している。

Việc sửa lỗi server lần này đang gặp nhiều khó khăn hơn dự kiến.

システム障害の原因特定に苦戦し、リリースが延期された。

Do chật vật trong việc xác định nguyên nhân lỗi hệ thống, việc phát hành đã bị trì hoãn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 難航, 悪戦苦闘

Từ trái nghĩa: 楽勝

Liên quan: 苦しい, 戦う

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...