破損したデータベースのデータを修復する作業が必要です。
Cần thực hiện công việc khôi phục dữ liệu của cơ sở dữ liệu bị hỏng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Sự sửa chữa, phục hồi, khôi phục lại trạng thái ban đầu hoặc trạng thái hoạt động bình thường.
修復 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự sửa chữa, phục hồi, khôi phục lại trạng thái ban đầu hoặc trạng thái hoạt động bình thường..
Cách đọc là しゅうふく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅうふく
Hán Việt: Tu Phục
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
破損したデータベースのデータを修復する作業が必要です。
Cần thực hiện công việc khôi phục dữ liệu của cơ sở dữ liệu bị hỏng.
サーバーのOSがクラッシュしたので、バックアップから修復を試みます。
Hệ điều hành của server đã bị lỗi, nên chúng tôi sẽ thử khôi phục từ bản sao lưu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.