Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

稼働状況 (かどうじょうきょう) – nghĩa và ví dụ

Tình trạng hoạt động (của hệ thống, server, máy móc).

稼働状況 nghĩa là gì?

稼働状況 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tình trạng hoạt động (của hệ thống, server, máy móc)..

稼働状況 đọc thế nào?

Cách đọc là かどうじょうきょう.

Cách dùng 稼働状況 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かどうじょうきょう

Hán Việt: Giá Động Tình Huống

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 稼働状況

サーバーの**稼働状況**を24時間体制で監視しています。

Chúng tôi đang giám sát **tình trạng hoạt động** của server 24/24.

障害発生時、まずシステム全体の**稼働状況**を確認してください。

Khi phát sinh lỗi, trước tiên hãy kiểm tra **tình trạng hoạt động** của toàn bộ hệ thống.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 運用状況 (Un'yō Jōkyō - Tình trạng vận hành), 動作状況 (Dōsa Jōkyō - Tình trạng hoạt động)

Từ trái nghĩa: 停止状況 (Teishi Jōkyō - Tình trạng dừng)

Liên quan: 監視 (Kanshi - Giám sát), 確認 (Kakunin - Xác nhận), ログ (Log - Nhật ký), 健全性 (Kenzensei - Tình trạng khỏe mạnh/ổn định)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...