Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

配信 (はいしん) – nghĩa và ví dụ

Sự phân phối, truyền tải, phát hành (cập nhật, bản vá, nội dung số).

配信 nghĩa là gì?

配信 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sự phân phối, truyền tải, phát hành (cập nhật, bản vá, nội dung số)..

配信 đọc thế nào?

Cách đọc là はいしん.

Cách dùng 配信 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はいしん

Hán Việt: Phối Tín

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 配信

急ぎのバグ修正パッチを全サーバーに順次配信する予定です。

Chúng tôi dự định sẽ lần lượt phân phối bản vá sửa lỗi bug khẩn cấp cho tất cả các server.

新しいバージョンのソフトウェアが先週から正式に配信されています。

Phiên bản phần mềm mới đã chính thức được phát hành từ tuần trước.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 配布 (はいふ - phân phát), リリース (rirīsu - release)

Từ trái nghĩa: 受信 (じゅしん - nhận)

Liên quan: アップデート配信 (appudēto haishin), パッチ配信 (pacchi haishin), ライブ配信 (raibu haishin)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...