Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

システム環境 (システムかんきょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Môi trường hệ thống (bao gồm OS, DB, network, v.v.).

システム環境 nghĩa là gì?

システム環境 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Môi trường hệ thống (bao gồm OS, DB, network, v.v.)..

システム環境 đọc thế nào?

Cách đọc là システムかんきょう.

Cách dùng システム環境 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

システム環境 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: システムかんきょう

Hán Việt: Hoàn Cảnh Hệ Thống

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với システム環境

新しい担当者は**システム環境**のセットアップ手順を理解する必要があります。

Người phụ trách mới cần phải hiểu các bước thiết lập môi trường hệ thống.

プロジェクト引き継ぎの際、現在の**システム環境**の詳細が説明されました。

Khi bàn giao dự án, chi tiết về môi trường hệ thống hiện tại đã được giải thích.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...