プロジェクトの引き継ぎミーティングには、顧客担当者も同席してもらいました。
Đại diện khách hàng cũng đã tham dự cuộc họp bàn giao dự án.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Khách hàng, đối tác (thường là khách hàng doanh nghiệp, lâu dài).
顧客 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Khách hàng, đối tác (thường là khách hàng doanh nghiệp, lâu dài)..
Cách đọc là こきゃく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こきゃく
Hán Việt: Cố khách
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
プロジェクトの引き継ぎミーティングには、顧客担当者も同席してもらいました。
Đại diện khách hàng cũng đã tham dự cuộc họp bàn giao dự án.
顧客の要望を正確に理解し、それに基づいてシステムを開発することが重要です。
Việc hiểu chính xác yêu cầu của khách hàng và phát triển hệ thống dựa trên đó là rất quan trọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.