Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

表示形式 (ひょうじけいしき) – nghĩa và ví dụ

Định dạng hiển thị, hình thức hiển thị

表示形式 nghĩa là gì?

表示形式 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Định dạng hiển thị, hình thức hiển thị.

表示形式 đọc thế nào?

Cách đọc là ひょうじけいしき.

Cách dùng 表示形式 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひょうじけいしき

Hán Việt: Biểu Thị Hình Thức

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 表示形式

日付の表示形式は「YYYY/MM/DD」と指定してください。

Hãy chỉ định định dạng hiển thị ngày tháng là "YYYY/MM/DD".

システム設計書には、各項目の表示形式を明確に定義する必要があります。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần phải định nghĩa rõ ràng định dạng hiển thị của từng mục.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...