Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

処理フロー図 (しょりフローず) – nghĩa và ví dụ

Sơ đồ luồng xử lý, Biểu đồ luồng xử lý

処理フロー図 nghĩa là gì?

処理フロー図 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Sơ đồ luồng xử lý, Biểu đồ luồng xử lý.

処理フロー図 đọc thế nào?

Cách đọc là しょりフローず.

Cách dùng 処理フロー図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょりフローず

Hán Việt: Xử lý flow đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 処理フロー図

この処理フロー図を使って、データの流れと各ステップの処理内容を説明します。

Sử dụng sơ đồ luồng xử lý này để giải thích luồng dữ liệu và nội dung xử lý của từng bước.

処理フロー図を更新し、新しい分岐条件を追加してください。

Hãy cập nhật sơ đồ luồng xử lý và thêm điều kiện rẽ nhánh mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...