Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

置き換え (おきかえ) – nghĩa và ví dụ

Thay thế, hoán đổi (thành phần hệ thống, module, dữ liệu...).

置き換え nghĩa là gì?

置き換え trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Thay thế, hoán đổi (thành phần hệ thống, module, dữ liệu...)..

置き換え đọc thế nào?

Cách đọc là おきかえ.

Cách dùng 置き換え trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ ます形. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おきかえ

Hán Việt: Trí hoán

Loại từ: Danh từ, Động từ ます形

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 置き換え

古いデータベースを新しいものに置き換える作業が必要です。

Cần thực hiện công việc thay thế cơ sở dữ liệu cũ bằng cái mới.

この関数は、将来的に別のライブラリで置き換えられる可能性があります。

Hàm này có khả năng sẽ được thay thế bởi một thư viện khác trong tương lai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...