アレルギー歴はございますか。例えば、薬や食べ物など。
Quý vị có tiền sử dị ứng không? Ví dụ như thuốc hoặc thức ăn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Tiền sử dị ứng
アレルギー歴 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Tiền sử dị ứng.
Cách đọc là アレルギーれき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: アレルギーれき
Hán Việt: - Lịch
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
アレルギー歴はございますか。例えば、薬や食べ物など。
Quý vị có tiền sử dị ứng không? Ví dụ như thuốc hoặc thức ăn.
問診票にはアレルギー歴の有無を必ずご記入ください。
Trên phiếu hỏi bệnh, xin quý vị nhất định phải ghi rõ có tiền sử dị ứng hay không.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.