アレルギー歴
アレルギーれき
Nghĩa: Tiền sử dị ứng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
アレルギー歴はございますか。例えば、薬や食べ物など。
Quý vị có tiền sử dị ứng không? Ví dụ như thuốc hoặc thức ăn.
Ví dụ 2
問診票にはアレルギー歴の有無を必ずご記入ください。
Trên phiếu hỏi bệnh, xin quý vị nhất định phải ghi rõ có tiền sử dị ứng hay không.