Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

特定する (とくていする) – nghĩa và ví dụ

Xác định, chỉ rõ, khoanh vùng (nguyên nhân, triệu chứng).

特定する nghĩa là gì?

特定する trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xác định, chỉ rõ, khoanh vùng (nguyên nhân, triệu chứng)..

特定する đọc thế nào?

Cách đọc là とくていする.

Cách dùng 特定する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (Danh từ + する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とくていする

Hán Việt: Đặc định

Loại từ: Động từ nhóm 3 (Danh từ + する)

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 特定する

まずは、患者様の具体的な症状を特定する必要があります。

Trước tiên, chúng ta cần xác định các triệu chứng cụ thể của bệnh nhân.

検査によって、病気の原因を特定することができました。

Nhờ xét nghiệm, chúng tôi đã có thể xác định được nguyên nhân gây bệnh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...