Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

止血処置 (しけつしょち) – nghĩa và ví dụ

Xử lý cầm máu, thủ thuật cầm máu.

止血処置 nghĩa là gì?

止血処置 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý cầm máu, thủ thuật cầm máu..

止血処置 đọc thế nào?

Cách đọc là しけつしょち.

Cách dùng 止血処置 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しけつしょち

Hán Việt: Chỉ Huyết Xử Trí

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 止血処置

大量の出血を伴う事故患者には、迅速な止血処置が必要だ。

Đối với bệnh nhân tai nạn bị chảy máu nhiều, cần thực hiện xử lý cầm máu nhanh chóng.

手術中に血管が損傷したため、追加の止血処置が施された。

Vì mạch máu bị tổn thương trong quá trình phẫu thuật, thủ thuật cầm máu bổ sung đã được thực hiện.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 止血術 (しけつじゅつ - Kỹ thuật cầm máu)

Từ trái nghĩa: 出血 (しゅっけつ - Xuất huyết, chảy máu)

Liên quan: 圧迫止血 (あっぱくしけつ - Cầm máu bằng cách ấn), 止血帯 (しけつたい - Dây ga-rô), 凝固因子 (ぎょうこいんし - Yếu tố đông máu)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...