Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

蛋白質 (たんぱくしつ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N2

Protein

蛋白質 nghĩa là gì?

蛋白質 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Protein.

蛋白質 đọc thế nào?

Cách đọc là たんぱくしつ.

Cách dùng 蛋白質 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

蛋白質 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんぱくしつ

Hán Việt: Đạm Bạch Chất

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 蛋白質

血液検査で総蛋白質の値が低いと、栄養状態や肝機能に問題がある可能性があります。

Nếu chỉ số tổng protein trong xét nghiệm máu thấp, có thể có vấn đề về tình trạng dinh dưỡng hoặc chức năng gan.

腎臓病の患者さんは、食事で蛋白質の摂取量を制限する必要があります。

Bệnh nhân mắc bệnh thận cần hạn chế lượng protein nạp vào qua chế độ ăn uống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...