以前、この症状で病院を受診された際、どのような処方を受けましたか?
Trước đây, khi quý vị đi khám bệnh với triệu chứng này, quý vị đã được kê đơn thuốc gì?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Kê đơn thuốc; Đơn thuốc
処方 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Kê đơn thuốc; Đơn thuốc.
Cách đọc là しょほう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょほう
Hán Việt: Xứ phương
Loại từ: Danh từ, Động từ する
Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2
以前、この症状で病院を受診された際、どのような処方を受けましたか?
Trước đây, khi quý vị đi khám bệnh với triệu chứng này, quý vị đã được kê đơn thuốc gì?
新しい処方薬について、薬剤師から説明があります。
Dược sĩ sẽ giải thích về thuốc kê đơn mới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.