Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

処方箋 (しょほうせん) – nghĩa và ví dụ

Đơn thuốc, giấy kê đơn thuốc

処方箋 nghĩa là gì?

処方箋 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đơn thuốc, giấy kê đơn thuốc.

処方箋 đọc thế nào?

Cách đọc là しょほうせん.

Cách dùng 処方箋 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しょほうせん

Hán Việt: Xứ Phương Tiên

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 処方箋

現在、他の医療機関で処方箋をもらっていますか?

Hiện tại anh/chị có đang nhận đơn thuốc từ cơ sở y tế nào khác không?

この薬は処方箋がないと購入できませんのでご注意ください。

Xin lưu ý, không có đơn thuốc thì không thể mua loại thuốc này.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...