天候に恵まれる。
Được thời tiết ủng hộ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Được ban cho
恵まれる trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Được ban cho.
Cách đọc là めぐまれる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めぐまれる
Hán Việt: HUỆ
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: JLPT General GitHub · JLPT補強-GitHub_N2
天候に恵まれる。
Được thời tiết ủng hộ.
彼は健康に恵まれている。
Anh ấy được ban cho sức khỏe tốt.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.