Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

一度失 (いちどうしつ) – nghĩa và ví dụ

thất bại một lần

一度失 nghĩa là gì?

一度失 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là thất bại một lần.

一度失 đọc thế nào?

Cách đọc là いちどうしつ.

Cách dùng 一度失 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: いちどうしつ

Hán Việt: một độ thất

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 一度失

一度失敗(いちどしっぱい)したプロジェクト

Dự án thất bại một lần

一度失敗(いちどしっぱい)した経験(けいけん)から学んだ

Học hỏi từ kinh nghiệm thất bại một lần

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 失敗(しっぱい), 不成功(ふせいこう)

Từ trái nghĩa: 成功(せいこう)

Liên quan: 失敗(しっぱい), 不成功(ふせいこう), 失策(しっさく)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...