公民館(こうみんかん)で勉強会(べんきょうかい)を開催(かいさい)します。
Sẽ tổ chức một buổi học tại nhà văn hóa cộng đồng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Nhà văn hóa cộng đồng
公民館 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhà văn hóa cộng đồng.
Cách đọc là こうみんかん.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうみんかん
Hán Việt: công dân quán
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
公民館(こうみんかん)で勉強会(べんきょうかい)を開催(かいさい)します。
Sẽ tổ chức một buổi học tại nhà văn hóa cộng đồng.
公民館(こうみんかん)には図書館(としょかん)もあります。
Nhà văn hóa cộng đồng cũng có thư viện.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.