研究発表会(けんきゅうはっぴょうかい)では新しい成果(せいか)を発表(はっぴょう)する。
Tại buổi trình bày nghiên cứu, sẽ trình bày những thành tựu mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
buổi trình bày, buổi công bố
発表会 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là buổi trình bày, buổi công bố.
Cách đọc là はっぴょうかい.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はっぴょうかい
Hán Việt: trình bày hội
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
研究発表会(けんきゅうはっぴょうかい)では新しい成果(せいか)を発表(はっぴょう)する。
Tại buổi trình bày nghiên cứu, sẽ trình bày những thành tựu mới.
会社(かいしゃ)の発表会(はっぴょうかい)では新製品(しんせいひん)を紹介(しょうかい)する。
Tại buổi trình bày của công ty, sẽ giới thiệu sản phẩm mới.
Từ gần nghĩa: 発表(はっぴょう), プレゼンテーション(ぷれぜんてーしょん)
Liên quan: 研究発表(けんきゅうはっぴょう), 成果発表(せいかはっぴょう), 報告(ほうこく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.