Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

満足度 (まんぞくど) – nghĩa và ví dụ

Mức độ hài lòng

満足度 nghĩa là gì?

満足度 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Mức độ hài lòng.

満足度 đọc thế nào?

Cách đọc là まんぞくど.

Cách dùng 満足度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: まんぞくど

Hán Việt: Mãn túc độ

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 満足度

この製品の満足度は高い

Mức độ hài lòng của sản phẩm này rất cao

満足度を向上させるために努力している

Cố gắng để nâng cao mức độ hài lòng

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 満足度(まんぞくど), 実現度(じつげんど), 達成度(たっせいど)

Từ trái nghĩa: 不満度(ふまんど)

Liên quan: 満足(まんぞく), 不満(ふまん), 要求(ようきゅう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...