会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する
Tham gia cuộc họp
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tham gia, có mặt
出 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tham gia, có mặt.
Cách đọc là しゅつ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅつ
Hán Việt: xuất
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
会議(かいぎ)に出席(しゅっせき)する
Tham gia cuộc họp
試合(しあい)に出場(しゅつじょう)する
Tham gia thi đấu
Từ gần nghĩa: 参加(さんか), 出席(しゅっせき), 参加(さんか)
Từ trái nghĩa: 欠席(けっせき)
Liên quan: 出席(しゅっせき), 退席(たいせき), 欠席(けっせき)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.