新しい建築(あたらしいけんちく)は都市の景観(けいがん)を変えました
Công trình kiến trúc mới đã thay đổi cảnh quan thành phố
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Công trình kiến trúc mới
新しい建築 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Công trình kiến trúc mới.
Cách đọc là あたらしいけんちく.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あたらしいけんちく
Hán Việt: tân thị kiến trúc
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
新しい建築(あたらしいけんちく)は都市の景観(けいがん)を変えました
Công trình kiến trúc mới đã thay đổi cảnh quan thành phố
建築家(けんちくか)は新しい建築(あたらしいけんちく)のデザインを提案(ていあん)しました
Kiến trúc sư đã đề xuất thiết kế cho công trình kiến trúc mới
Từ gần nghĩa: 新しい建物(あたらしいたてもの), 現代建築(げんだいけんちく)
Từ trái nghĩa: 古い建築(ふるいけんちく)
Liên quan: 建築学(けんちくがく), 建設(けんせつ), デザイン
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.