仮予約(かよやく)はいつまでにキャンセル(きゃんせる)できるか
Dự kiến đặt chỗ có thể hủy bỏ đến khi nào
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
dự kiến, dự định
予 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dự kiến, dự định.
Cách đọc là よ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: よ
Hán Việt: dự
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
仮予約(かよやく)はいつまでにキャンセル(きゃんせる)できるか
Dự kiến đặt chỗ có thể hủy bỏ đến khi nào
予定(よてい)通り計画(けいかく)を進める
Tiến hành kế hoạch theo dự định
Từ gần nghĩa: 計画(けいかく)
Từ trái nghĩa: 実際(じっさい)
Liên quan: 予約(よやく), 仮(か), 予定(よてい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.