入学の手続き(てつづき)をしました
Tôi đã hoàn thành thủ tục nhập học
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
vào học, nhập học
入学 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là vào học, nhập học.
Cách đọc là にゅうがく.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にゅうがく
Hán Việt: nhập học
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
入学の手続き(てつづき)をしました
Tôi đã hoàn thành thủ tục nhập học
入学式(しき)は来週(らいしゅう)です
Lễ nhập học sẽ diễn ra vào tuần tới
Từ gần nghĩa: 入学(にゅうがく), 登校(とうこう), 入部(にゅうぶ)
Từ trái nghĩa: 卒業(そつぎょう)
Liên quan: 入試(にゅうし), 学生(がくせい), 教育(きょういく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.