彼は会社を辞めて、独立(どくりつ)することを目論んでいた
Anh ấy đã dự định rời công ty và độc lập
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
dự định, tính toán
目論 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là dự định, tính toán.
Cách đọc là もくろん.
Từ này đang được phân loại là サ変動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もくろん
Hán Việt: mục lượng
Loại từ: サ変動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
彼は会社を辞めて、独立(どくりつ)することを目論んでいた
Anh ấy đã dự định rời công ty và độc lập
彼は目論んでいた計画(けいかく)を実行(じっこう)した
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch mà mình đã dự định
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.