Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

仮設給水 (かせつきゅうすい) – nghĩa và ví dụ

Cấp nước tạm thời

仮設給水 nghĩa là gì?

仮設給水 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Cấp nước tạm thời.

仮設給水 đọc thế nào?

Cách đọc là かせつきゅうすい.

Cách dùng 仮設給水 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かせつきゅうすい

Hán Việt: Giả thiết cấp thủy

Loại từ: 名詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 仮設給水

仮設給水の引込み位置(かせつきゅうすいのひこみちい)を受変電設備(じゅへんでんせつび)の設置位置(せっちちい)に決定した

Vị trí cấp nước tạm thời đã được quyết định dựa trên vị trí của thiết bị phân phối điện

工事現場(こうじげんば)では仮設給水(かせつきゅうすい)が必要だ

Tại công trường, cần có hệ thống cấp nước tạm thời

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...