Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

具体 (ぐたいてき) – nghĩa và ví dụ

cụ thể, chi tiết

具体 nghĩa là gì?

具体 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là cụ thể, chi tiết.

具体 đọc thế nào?

Cách đọc là ぐたいてき.

Cách dùng 具体 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là な形容詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぐたいてき

Hán Việt: cụ thể

Loại từ: な形容詞

Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user

Ví dụ với 具体

具体(ぐたいてき)な計画(けいかく)を立てる

Lập kế hoạch cụ thể

具体(ぐたいてき)な例(れい)を示す(しめす)

Đưa ra ví dụ cụ thể

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...