Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

抽象的具体: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

抽象的

ちゅうしょうてき

Nghĩa: trừu tượng, mang tính khái niệm

Loại: 表現

Ví dụ 1

抽象的な説明だけでは分かりにくい。

Chỉ giải thích trừu tượng thì khó hiểu.

Ví dụ 2

この絵は抽象的な表現が特徴だ。

Bức tranh này có đặc trưng là cách thể hiện trừu tượng.

Xem trang chi tiết 抽象的 →

B

具体

ぐたいてき

Nghĩa: cụ thể, chi tiết

Loại: な形容詞

Ví dụ 1

具体(ぐたいてき)な計画(けいかく)を立てる

Lập kế hoạch cụ thể

Ví dụ 2

具体(ぐたいてき)な例(れい)を示す(しめす)

Đưa ra ví dụ cụ thể

Xem trang chi tiết 具体 →

抽象的具体 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...