彼(かれ)らは会社(かいしゃ)の秘密(ひみつ)を盗(ぬす)むことを企(たくら)んでいた。
Họ đã âm mưu đánh cắp bí mật của công ty.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Lên kế hoạch, âm mưu, mưu đồ (thường là điều xấu)
企む trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Lên kế hoạch, âm mưu, mưu đồ (thường là điều xấu).
Cách đọc là たくらむ.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たくらむ
Hán Việt: Xí
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
彼(かれ)らは会社(かいしゃ)の秘密(ひみつ)を盗(ぬす)むことを企(たくら)んでいた。
Họ đã âm mưu đánh cắp bí mật của công ty.
悪人(あくにん)が世界征服(せかいせいふく)を企(たくら)む。
Kẻ xấu âm mưu thống trị thế giới.
Từ gần nghĩa: 計画(けいかく)する, 企図(きと)する, 陰謀(いんぼう)を巡(めぐ)らす
Liên quan: 企(くわだ)てる, 計画(けいかく), 陰謀(いんぼう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.