家族(かぞく)の口数(こうすう)は5人(にん)です
Số lượng người trong gia đình là 5 người
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
số lượng người
口数 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là số lượng người.
Cách đọc là こうすう.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうすう
Hán Việt: khẩu số
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
家族(かぞく)の口数(こうすう)は5人(にん)です
Số lượng người trong gia đình là 5 người
会社(かいしゃ)の口数(こうすう)は100人(にん)です
Số lượng người trong công ty là 100 người
Từ gần nghĩa: 人数(にんずう)
Từ trái nghĩa: 少数(しょうすう)
Liên quan: 人口(じんこう), 口径(こうけい)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.