犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が好きです
Tôi thích đi dạo với chó
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
Đi dạo với chó
犬と散歩すること trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Đi dạo với chó.
Cách đọc là いぬとさんぽすること.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N2 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: いぬとさんぽすること
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が好きです
Tôi thích đi dạo với chó
毎日(まいにち)犬(いぬ)と散歩(さんぽ)すること(こと)が習慣(しゅうかん)です
Mỗi ngày đi dạo với chó là thói quen của tôi
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.