新しいシステムを導入して、作業の効率が大幅に上がった。
Việc đưa vào hệ thống mới đã làm tăng đáng kể hiệu suất công việc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
làm, tạo ra
作 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là làm, tạo ra.
Cách đọc là さく.
Từ này đang được phân loại là する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さく
Hán Việt: tác
Loại từ: する動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
新しいシステムを導入して、作業の効率が大幅に上がった。
Việc đưa vào hệ thống mới đã làm tăng đáng kể hiệu suất công việc.
彼は作家(さっか)として有名だ。
Anh ta nổi tiếng với vai trò là một nhà văn.
Từ gần nghĩa: 制作(せいさく)
Từ trái nghĩa: 破壊(はかい)
Liên quan: 作業(さぎょう), 作成(さくせい), 製作(せいさく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.