食後(しょくご)に運動(うんどう)をする
làm việc sau bữa ăn
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
sau bữa ăn
食後 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là sau bữa ăn.
Cách đọc là しょくご.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょくご
Hán Việt: thực hậu
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
食後(しょくご)に運動(うんどう)をする
làm việc sau bữa ăn
食後(しょくご)に休む(やすむ)
nghỉ ngơi sau bữa ăn
Từ gần nghĩa: 食後(しょくご)、食事後(しょくじご)、餐後(さんご)
Từ trái nghĩa: 食前(しょくぜん)
Liên quan: 食前(しょくぜん)、朝食(ちょうしょく)、夕食(ゆうしょく)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.