使い捨ての容器(ようき)を減らすべきだ。
Nên giảm thiểu việc sử dụng đồ chứa một lần.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
đồ chứa, thùng chứa
容器 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là đồ chứa, thùng chứa.
Cách đọc là ようき.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ようき
Hán Việt: dung khí
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
使い捨ての容器(ようき)を減らすべきだ。
Nên giảm thiểu việc sử dụng đồ chứa một lần.
新しい容器(ようき)が必要だ。
Cần một đồ chứa mới.
Từ gần nghĩa: 入れ物(いれもの), パッケージ(ぱっけーじ)
Liên quan: 包装(ほうそう), ボックス(ぼっくす)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.