南向き(なんこうき)の部屋は日当たり(ひあたり)がいいです。
Phòng hướng về phía nam thì ánh nắng mặt trời tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
hướng về phía nam
南向 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là hướng về phía nam.
Cách đọc là なんこう.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: なんこう
Hán Việt: nam hướng
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
南向き(なんこうき)の部屋は日当たり(ひあたり)がいいです。
Phòng hướng về phía nam thì ánh nắng mặt trời tốt.
南向(なんこう)の土地は値段が高いです。
Đất hướng về phía nam thì giá cao.
Từ gần nghĩa: 南向き(なんこうき), 南面(なんめん)
Từ trái nghĩa: 北向(ほっこう)
Liên quan: 東向(とうこう), 西向(せいこう), 北向(ほっこう)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.