農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕し始める(さきしまめる)
Gia đình nông dân bắt đầu cày ruộng vào mùa xuân
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
bắt đầu cày
耕し始める trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là bắt đầu cày.
Cách đọc là さきしまめる.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: さきしまめる
Hán Việt: canh thỉ bắt đầu
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
農家(のうか)は春(はる)になると畑(はたけ)を耕し始める(さきしまめる)
Gia đình nông dân bắt đầu cày ruộng vào mùa xuân
新しいプロジェクト(ぷろじぇくと)を耕し始める(さきしまめる)ことにしました
Tôi quyết định bắt đầu dự án mới
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.