車を洗う(くるまをあらう)時間が必要です
Thời gian cần thiết để rửa xe
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
rửa xe
車を洗う trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là rửa xe.
Cách đọc là くるまをあらう.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くるまをあらう
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
車を洗う(くるまをあらう)時間が必要です
Thời gian cần thiết để rửa xe
毎週日曜日に車を洗う(くるまをあらう)習慣があります
Mỗi chủ nhật tôi có thói quen rửa xe
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.