電話が鳴ったので受話器を取った。
Điện thoại reo nên tôi nhấc ống nghe lên.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
ống nghe điện thoại; phần cầm lên để nghe và nói ở điện thoại bàn
受話器 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là ống nghe điện thoại; phần cầm lên để nghe và nói ở điện thoại bàn.
Cách đọc là じゅわき.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: じゅわき
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Shinkanzen · Bài 36
電話が鳴ったので受話器を取った。
Điện thoại reo nên tôi nhấc ống nghe lên.
受話器を置いたあと、すぐメモを確認した。
Đặt ống nghe xuống xong tôi lập tức kiểm tra lại ghi chú.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.